Cơ ngực lớn (pectoralis major) |
- Phần đòn: 2/3 trong xương đòn - Phần ức-sườn: xương ức và các sụn sườn I - VI - Phần bụng: bao cơ thẳng bụng |
Mép ngoài rãnh gian củ xương cánh tay (mào củ lớn) |
Khép và xoay trong cánh tay tại khớp vai, riêng phần đòn gấp cánh tay |
Cơ ngực bé (pectoralis minor) |
Các xương sườn III - V |
Mỏm quạ xương vai |
Hạ và xoay xương vai xuống dưới; nâng các xương sườn lúc hít vào hết sức khi xương vai được cố định |
Cơ dưới đòn (subclavius) |
Sụn sườn và xương sườn I |
Rãnh dưới đòn của xương đòn |
Hạ và đưa xương đòn ra trước; cố định đai ngực |
Cơ răng trước (seratus anterior) |
8 hoặc 9 xương sườn trên |
Bờ trong và góc dưới xương vai |
Giạng xương vai và xoay xương vai lên trên; nâng xương sườn lên khi xương vai được cố định |