1.4. Hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous)
1. Cấu trúc Câu Cấu trúc Ví dụ Phiên âm Khẳng định S + have/has been + V-ing + O She has been studying English for three hours. (Cô ấy đã học tiếng Anh �
1. Cấu trúc Câu Cấu trúc Ví dụ Phiên âm Khẳng định S + have/has been + V-ing + O She has been studying English for three hours. (Cô ấy đã học tiếng Anh �